💳 343.063 Bản ghi BIN🏦 13.269 Ngân hàng phát hành🌍 199 Quốc gia🧰 30 Công cụ miễn phí

Tạo IBAN

Tạo IBAN thử nghiệm đúng định dạng cho bất kỳ quốc gia dùng IBAN nào và xem cấu trúc của nó: mã quốc gia, chữ số kiểm tra và BBAN. Chạy trong trình duyệt.

⚠️ Chỉ là dữ liệu thử nghiệm giả lập: IBAN được tạo có checksum hợp lệ nhưng không phải tài khoản ngân hàng thật và không thể nhận tiền.

Định dạng IBAN theo quốc gia

Hỗ trợ 88 quốc gia dùng IBAN · n = chữ số, a = chữ cái, c = chữ cái hoặc chữ số

Châu Phi 59
Quốc giaISOĐộ dàiCấu trúc BBANVí dụ
🇩🇿 AlgeriaDZKhông có IBAN
🇦🇴 AngolaAOKhông có IBAN
🇧🇯 BeninBJKhông có IBAN
🇧🇼 BotswanaBWKhông có IBAN
🇮🇴 British Indian Ocean TerritoryIOKhông có IBAN
🇧🇫 Burkina FasoBFKhông có IBAN
🇧🇮 BurundiBI275n5n11n2nBI42 1000 0100 0100 0033 2045 181
tạo →
🇨🇲 CameroonCMKhông có IBAN
🇨🇻 Cape VerdeCVKhông có IBAN
🇨🇫 Central African RepublicCFKhông có IBAN
🇹🇩 ChadTDKhông có IBAN
🇰🇲 ComorosKMKhông có IBAN
🇨🇬 CongoCGKhông có IBAN
🇩🇯 DjiboutiDJ275n5n11n2nDJ21 0001 0000 0001 5400 0100 186
tạo →
🇨🇩 DR CongoCDKhông có IBAN
🇪🇬 EgyptEG294n4n17nEG38 0019 0005 0000 0000 2631 8000 2
tạo →
🇬🇶 Equatorial GuineaGQKhông có IBAN
🇪🇷 EritreaERKhông có IBAN
🇸🇿 EswatiniSZKhông có IBAN
🇪🇹 EthiopiaETKhông có IBAN
🇬🇦 GabonGAKhông có IBAN
🇬🇲 GambiaGMKhông có IBAN
🇬🇭 GhanaGHKhông có IBAN
🇬🇳 GuineaGNKhông có IBAN
🇬🇼 Guinea-BissauGWKhông có IBAN
🇨🇮 Ivory CoastCIKhông có IBAN
🇰🇪 KenyaKEKhông có IBAN
🇱🇸 LesothoLSKhông có IBAN
🇱🇷 LiberiaLRKhông có IBAN
🇱🇾 LibyaLY253n3n15nLY83 0020 4800 0020 1001 2036 1
tạo →
🇲🇬 MadagascarMGKhông có IBAN
🇲🇼 MalawiMWKhông có IBAN
🇲🇱 MaliMLKhông có IBAN
🇲🇷 MauritaniaMR275n5n11n2nMR13 0002 0001 0100 0012 3456 753
tạo →
🇲🇺 MauritiusMU304a2n2n12n3n3aMU17 BOMM 0101 1010 3030 0200 000M UR
tạo →
🇾🇹 MayotteYTKhông có IBAN
🇲🇦 MoroccoMAKhông có IBAN
🇲🇿 MozambiqueMZKhông có IBAN
🇳🇦 NamibiaNAKhông có IBAN
🇳🇪 NigerNEKhông có IBAN
🇳🇬 NigeriaNGKhông có IBAN
🇷🇪 RéunionREKhông có IBAN
🇷🇼 RwandaRWKhông có IBAN
🇸🇭 Saint Helena, Ascension and Tristan da CunhaSHKhông có IBAN
🇸🇹 São Tomé and PríncipeST254n4n11n2nST68 0001 0001 0051 8453 1011 2
tạo →
🇸🇳 SenegalSNKhông có IBAN
🇸🇨 SeychellesSC314a2n2n16n3aSC18 SSCB 1101 0000 0000 0000 1497 USD
tạo →
🇸🇱 Sierra LeoneSLKhông có IBAN
🇸🇴 SomaliaSO234n3n12nSO21 1000 0010 0100 0100 141
tạo →
🇿🇦 South AfricaZAKhông có IBAN
🇸🇸 South SudanSSKhông có IBAN
🇸🇩 SudanSD182n12nSD21 2901 0501 2340 01
tạo →
🇹🇿 TanzaniaTZKhông có IBAN
🇹🇬 TogoTGKhông có IBAN
🇹🇳 TunisiaTN242n3n13n2nTN59 1000 6035 1835 9847 8831
tạo →
🇺🇬 UgandaUGKhông có IBAN
🇪🇭 Western SaharaEHKhông có IBAN
🇿🇲 ZambiaZMKhông có IBAN
🇿🇼 ZimbabweZWKhông có IBAN
Châu Á 50
Quốc giaISOĐộ dàiCấu trúc BBANVí dụ
🇦🇫 AfghanistanAFKhông có IBAN
🇦🇲 ArmeniaAMKhông có IBAN
🇦🇿 AzerbaijanAZ284a20cAZ21 NABZ 0000 0000 1370 1000 1944
tạo →
🇧🇭 BahrainBH224a14cBH67 BMAG 0000 1299 1234 56
tạo →
🇧🇩 BangladeshBDKhông có IBAN
🇧🇹 BhutanBTKhông có IBAN
🇧🇳 BruneiBNKhông có IBAN
🇰🇭 CambodiaKHKhông có IBAN
🇨🇳 ChinaCNKhông có IBAN
🇬🇪 GeorgiaGE222a16nGE29 NB00 0000 0101 9049 17
tạo →
🇭🇰 Hong KongHKKhông có IBAN
🇮🇳 IndiaINKhông có IBAN
🇮🇩 IndonesiaIDKhông có IBAN
🇮🇷 IranIRKhông có IBAN
🇮🇶 IraqIQ234a3n12nIQ98 NBIQ 8501 2345 6789 012
tạo →
🇮🇱 IsraelIL233n3n13nIL62 0108 0000 0009 9999 999
tạo →
🇯🇵 JapanJPKhông có IBAN
🇯🇴 JordanJO304a4n18cJO94 CBJO 0010 0000 0000 0131 0003 02
tạo →
🇰🇿 KazakhstanKZ203n13cKZ86 125K ZT50 0410 0100
tạo →
🇰🇼 KuwaitKW304a22cKW81 CBKU 0000 0000 0000 1234 5601 01
tạo →
🇰🇬 KyrgyzstanKGKhông có IBAN
🇱🇦 LaosLAKhông có IBAN
🇱🇧 LebanonLB284n20cLB62 0999 0000 0001 0019 0122 9114
tạo →
🇲🇴 MacauMOKhông có IBAN
🇲🇾 MalaysiaMYKhông có IBAN
🇲🇻 MaldivesMVKhông có IBAN
🇲🇳 MongoliaMN204n12nMN12 1234 1234 5678 9123
tạo →
🇲🇲 MyanmarMMKhông có IBAN
🇳🇵 NepalNPKhông có IBAN
🇰🇵 North KoreaKPKhông có IBAN
🇴🇲 OmanOM233n16cOM81 0180 0000 0129 9123 456
tạo →
🇵🇰 PakistanPK244a16cPK36 SCBL 0000 0011 2345 6702
tạo →
🇵🇸 PalestinePS294a21cPS92 PALS 0000 0000 0400 1234 5670 2
tạo →
🇵🇭 PhilippinesPHKhông có IBAN
🇶🇦 QatarQA294a21cQA58 DOHB 0000 1234 5678 90AB CDEF G
tạo →
🇸🇦 Saudi ArabiaSA242n18cSA03 8000 0000 6080 1016 7519
tạo →
🇸🇬 SingaporeSGKhông có IBAN
🇰🇷 South KoreaKRKhông có IBAN
🇱🇰 Sri LankaLKKhông có IBAN
🇸🇾 SyriaSYKhông có IBAN
🇹🇼 TaiwanTWKhông có IBAN
🇹🇯 TajikistanTJKhông có IBAN
🇹🇭 ThailandTHKhông có IBAN
🇹🇱 Timor-LesteTL233n14n2nTL38 0080 0123 4567 8910 157
tạo →
🇹🇷 TürkiyeTR265n1n16cTR33 0006 1005 1978 6457 8413 26
tạo →
🇹🇲 TurkmenistanTMKhông có IBAN
🇦🇪 United Arab EmiratesAE233n16nAE07 0331 2345 6789 0123 456
tạo →
🇺🇿 UzbekistanUZKhông có IBAN
🇻🇳 VietnamVNKhông có IBAN
🇾🇪 YemenYE304a4n18cYE15 CBYE 0001 0188 6123 4567 8912 34
tạo →
Châu Âu 53
Quốc giaISOĐộ dàiCấu trúc BBANVí dụ
🇦🇽 Åland IslandsAXKhông có IBAN
🇦🇱 AlbaniaAL288n16cAL47 2121 1009 0000 0002 3569 8741
tạo →
🇦🇩 AndorraAD244n4n12cAD12 0001 2030 2003 5910 0100
tạo →
🇦🇹 AustriaAT205n11nAT61 1904 3002 3457 3201
tạo →
🇧🇾 BelarusBY284c4n16cBY13 NBRB 3600 9000 0000 2Z00 AB00
tạo →
🇧🇪 BelgiumBE163n7n2nBE68 5390 0754 7034
tạo →
🇧🇦 Bosnia and HerzegovinaBA203n3n8n2nBA39 1290 0794 0102 8494
tạo →
🇧🇬 BulgariaBG224a4n2n8cBG80 BNBG 9661 1020 3456 78
tạo →
🇭🇷 CroatiaHR217n10nHR12 1001 0051 8630 0016 0
tạo →
🇨🇾 CyprusCY283n5n16cCY17 0020 0128 0000 0012 0052 7600
tạo →
🇨🇿 CzechiaCZ244n6n10nCZ65 0800 0000 1920 0014 5399
tạo →
🇩🇰 DenmarkDK184n9n1nDK50 0040 0440 1162 43
tạo →
🇪🇪 EstoniaEE202n2n11n1nEE38 2200 2210 2014 5685
tạo →
🇫🇴 Faroe IslandsFO184n9n1nFO62 6460 0001 6316 34
tạo →
🇫🇮 FinlandFI183n11nFI21 1234 5600 0007 85
tạo →
🇫🇷 FranceFR275n5n11c2nFR14 2004 1010 0505 0001 3M02 606
tạo →
🇩🇪 GermanyDE228n10nDE89 3704 0044 0532 0130 00
tạo →
🇬🇮 GibraltarGI234a15cGI75 NWBK 0000 0000 7099 453
tạo →
🇬🇷 GreeceGR273n4n16cGR16 0110 1250 0000 0001 2300 695
tạo →
🇬🇬 GuernseyGGKhông có IBAN
🇭🇺 HungaryHU283n4n1n15n1nHU42 1177 3016 1111 1018 0000 0000
tạo →
🇮🇸 IcelandIS264n2n6n10nIS14 0159 2600 7654 5510 7303 39
tạo →
🇮🇪 IrelandIE224a6n8nIE29 AIBK 9311 5212 3456 78
tạo →
🇮🇲 Isle of ManIMKhông có IBAN
🇮🇹 ItalyIT271a5n5n12cIT60 X054 2811 1010 0000 0123 456
tạo →
🇯🇪 JerseyJEKhông có IBAN
🇽🇰 KosovoXK204n10n2nXK05 1212 0123 4567 8906
tạo →
🇱🇻 LatviaLV214a13cLV80 BANK 0000 4351 9500 1
tạo →
🇱🇮 LiechtensteinLI215n12cLI21 0881 0000 2324 013A A
tạo →
🇱🇹 LithuaniaLT205n11nLT12 1000 0111 0100 1000
tạo →
🇱🇺 LuxembourgLU203n13cLU28 0019 4006 4475 0000
tạo →
🇲🇹 MaltaMT314a5n18cMT84 MALT 0110 0001 2345 MTLC AST0 01S
tạo →
🇲🇩 MoldovaMD242c18cMD24 AG00 0225 1000 1310 4168
tạo →
🇲🇨 MonacoMC275n5n11c2nMC58 1122 2000 0101 2345 6789 030
tạo →
🇲🇪 MontenegroME223n13n2nME25 5050 0001 2345 6789 51
tạo →
🇳🇱 NetherlandsNL184a10nNL91 ABNA 0417 1643 00
tạo →
🇲🇰 North MacedoniaMK193n10c2nMK07 2501 2000 0058 984
tạo →
🇳🇴 NorwayNO154n6n1nNO93 8601 1117 947
tạo →
🇵🇱 PolandPL288n16nPL61 1090 1014 0000 0712 1981 2874
tạo →
🇵🇹 PortugalPT254n4n11n2nPT50 0002 0123 1234 5678 9015 4
tạo →
🇷🇴 RomaniaRO244a16cRO49 AAAA 1B31 0075 9384 0000
tạo →
🇷🇺 RussiaRU339n5n15cRU02 0445 2560 0407 0281 0412 3456 7890 1
tạo →
🇸🇲 San MarinoSM271a5n5n12cSM86 U032 2509 8000 0000 0270 100
tạo →
🇷🇸 SerbiaRS223n13n2nRS35 2600 0560 1001 6113 79
tạo →
🇸🇰 SlovakiaSK244n6n10nSK31 1200 0000 1987 4263 7541
tạo →
🇸🇮 SloveniaSI195n8n2nSI56 2633 0001 2039 086
tạo →
🇪🇸 SpainES244n4n1n1n10nES91 2100 0418 4502 0005 1332
tạo →
🇸🇯 Svalbard and Jan MayenSJKhông có IBAN
🇸🇪 SwedenSE243n16n1nSE45 5000 0000 0583 9825 7466
tạo →
🇨🇭 SwitzerlandCH215n12cCH93 0076 2011 6238 5295 7
tạo →
🇺🇦 UkraineUA296n19cUA21 3223 1300 0002 6007 2335 6600 1
tạo →
🇬🇧 United KingdomGB224a6n8nGB82 WEST 1234 5698 7654 32
tạo →
🇻🇦 Vatican CityVA223n15nVA59 0011 2300 0012 3456 78
tạo →
Bắc Mỹ 42
Quốc giaISOĐộ dàiCấu trúc BBANVí dụ
🇦🇮 AnguillaAIKhông có IBAN
🇦🇬 Antigua and BarbudaAGKhông có IBAN
🇦🇼 ArubaAWKhông có IBAN
🇧🇸 BahamasBSKhông có IBAN
🇧🇧 BarbadosBBKhông có IBAN
🇧🇿 BelizeBZKhông có IBAN
🇧🇲 BermudaBMKhông có IBAN
🇻🇬 British Virgin IslandsVG244a16nVG96 VPVG 0000 0123 4567 8901
tạo →
🇨🇦 CanadaCAKhông có IBAN
🇧🇶 Caribbean NetherlandsBQKhông có IBAN
🇰🇾 Cayman IslandsKYKhông có IBAN
🇨🇷 Costa RicaCR224n14nCR05 0152 0200 1026 2840 66
tạo →
🇨🇺 CubaCUKhông có IBAN
🇨🇼 CuraçaoCWKhông có IBAN
🇩🇲 DominicaDMKhông có IBAN
🇩🇴 Dominican RepublicDO284c20nDO28 BAGR 0000 0001 2124 5361 1324
tạo →
🇸🇻 El SalvadorSV284a20nSV62 CENR 0000 0000 0000 0070 0025
tạo →
🇬🇱 GreenlandGL184n9n1nGL89 6471 0001 0002 06
tạo →
🇬🇩 GrenadaGDKhông có IBAN
🇬🇵 GuadeloupeGPKhông có IBAN
🇬🇹 GuatemalaGT284c20cGT82 TRAJ 0102 0000 0012 1002 9690
tạo →
🇭🇹 HaitiHTKhông có IBAN
🇭🇳 HondurasHNKhông có IBAN
🇯🇲 JamaicaJMKhông có IBAN
🇲🇶 MartiniqueMQKhông có IBAN
🇲🇽 MexicoMXKhông có IBAN
🇲🇸 MontserratMSKhông có IBAN
🇳🇮 NicaraguaNI284a20nNI45 BAPR 0000 0013 0000 0355 8124
tạo →
🇵🇦 PanamaPAKhông có IBAN
🇵🇷 Puerto RicoPRKhông có IBAN
🇧🇱 Saint BarthélemyBLKhông có IBAN
🇰🇳 Saint Kitts and NevisKNKhông có IBAN
🇱🇨 Saint LuciaLC324a24cLC55 HEMM 0001 0001 0012 0012 0002 3015
tạo →
🇲🇫 Saint MartinMFKhông có IBAN
🇵🇲 Saint Pierre and MiquelonPMKhông có IBAN
🇻🇨 Saint Vincent and the GrenadinesVCKhông có IBAN
🇸🇽 Sint MaartenSXKhông có IBAN
🇹🇹 Trinidad and TobagoTTKhông có IBAN
🇹🇨 Turks and Caicos IslandsTCKhông có IBAN
🇺🇸 United StatesUSKhông có IBAN
🇺🇲 United States Minor Outlying IslandsUMKhông có IBAN
🇻🇮 United States Virgin IslandsVIKhông có IBAN
Nam Mỹ 14
Quốc giaISOĐộ dàiCấu trúc BBANVí dụ
🇦🇷 ArgentinaARKhông có IBAN
🇧🇴 BoliviaBOKhông có IBAN
🇧🇷 BrazilBR298n5n10n1a1cBR18 0036 0305 0000 1000 9795 493C 1
tạo →
🇨🇱 ChileCLKhông có IBAN
🇨🇴 ColombiaCOKhông có IBAN
🇪🇨 EcuadorECKhông có IBAN
🇫🇰 Falkland IslandsFK182a12nFK88 SC12 3456 7890 12
tạo →
🇬🇫 French GuianaGFKhông có IBAN
🇬🇾 GuyanaGYKhông có IBAN
🇵🇾 ParaguayPYKhông có IBAN
🇵🇪 PeruPEKhông có IBAN
🇸🇷 SurinameSRKhông có IBAN
🇺🇾 UruguayUYKhông có IBAN
🇻🇪 VenezuelaVEKhông có IBAN
Châu Đại Dương 27
Quốc giaISOĐộ dàiCấu trúc BBANVí dụ
🇦🇸 American SamoaASKhông có IBAN
🇦🇺 AustraliaAUKhông có IBAN
🇨🇽 Christmas IslandCXKhông có IBAN
🇨🇨 Cocos (Keeling) IslandsCCKhông có IBAN
🇨🇰 Cook IslandsCKKhông có IBAN
🇫🇯 FijiFJKhông có IBAN
🇵🇫 French PolynesiaPFKhông có IBAN
🇬🇺 GuamGUKhông có IBAN
🇰🇮 KiribatiKIKhông có IBAN
🇲🇭 Marshall IslandsMHKhông có IBAN
🇫🇲 MicronesiaFMKhông có IBAN
🇳🇷 NauruNRKhông có IBAN
🇳🇨 New CaledoniaNCKhông có IBAN
🇳🇿 New ZealandNZKhông có IBAN
🇳🇺 NiueNUKhông có IBAN
🇳🇫 Norfolk IslandNFKhông có IBAN
🇲🇵 Northern Mariana IslandsMPKhông có IBAN
🇵🇼 PalauPWKhông có IBAN
🇵🇬 Papua New GuineaPGKhông có IBAN
🇵🇳 Pitcairn IslandsPNKhông có IBAN
🇼🇸 SamoaWSKhông có IBAN
🇸🇧 Solomon IslandsSBKhông có IBAN
🇹🇰 TokelauTKKhông có IBAN
🇹🇴 TongaTOKhông có IBAN
🇹🇻 TuvaluTVKhông có IBAN
🇻🇺 VanuatuVUKhông có IBAN
🇼🇫 Wallis and FutunaWFKhông có IBAN
Khác 5
Quốc giaISOĐộ dàiCấu trúc BBANVí dụ
🇦🇶 AntarcticaAQKhông có IBAN
🇧🇻 Bouvet IslandBVKhông có IBAN
🇹🇫 French Southern and Antarctic LandsTFKhông có IBAN
🇭🇲 Heard Island and McDonald IslandsHMKhông có IBAN
🇬🇸 South GeorgiaGSKhông có IBAN

Giới thiệu về Tạo IBAN

Lập trình viên và nhóm QA thường cần những IBAN vượt qua kiểm tra hợp lệ mà không thuộc về ai. Công cụ này tạo ngẫu nhiên một Số tài khoản ngân hàng cơ bản theo mẫu đã đăng ký của quốc gia được chọn (kết hợp đúng chữ số và chữ cái ở đúng vị trí), sau đó tính hai chữ số kiểm tra ISO 7064 MOD-97, vì vậy mọi kết quả đều có độ dài chính thức và checksum chính xác. Các số này là dữ liệu thử nghiệm giả lập: chúng không liên kết với ngân hàng hay tài khoản thật nào, không thể nhận tiền và chỉ nên dùng để thử nghiệm biểu mẫu, tích hợp thanh toán và logic kiểm tra. Các chữ số kiểm tra quốc gia bên trong BBAN (được một số nước như Pháp, Tây Ban Nha hoặc Ý sử dụng) là ngẫu nhiên, nên các kiểm tra nghiêm ngặt phía ngân hàng vẫn có thể từ chối chúng. Bảng bên dưới liệt kê độ dài IBAN và định dạng BBAN của mọi quốc gia.

FAQ

IBAN được tạo có phải là tài khoản ngân hàng thật không?

Không. Đây là các IBAN thử nghiệm giả lập: phần tài khoản ngẫu nhiên với chữ số kiểm tra được tính chính xác. Chúng vượt qua kiểm tra định dạng nhưng không liên kết với tài khoản ngân hàng thật nào và không thể nhận tiền. Chỉ dùng cho mục đích thử nghiệm và QA.

Checksum của IBAN được tính như thế nào?

Bằng thuật toán MOD-97 (ISO 7064). Mã quốc gia và chữ số kiểm tra được chuyển xuống cuối, chữ cái được đổi thành số (A=10 đến Z=35) và lấy số đó chia lấy dư cho 97. IBAN hợp lệ có số dư bằng 1; chữ số kiểm tra được tính bằng 98 trừ đi số dư của số với 00 làm chữ số kiểm tra.

Có phải quốc gia nào cũng dùng IBAN không?

Không. IBAN được dùng ở phần lớn châu Âu, Trung Đông và một phần châu Phi, vùng Caribe. Các nước như Hoa Kỳ, Canada, Úc và Nhật Bản không dùng IBAN; thay vào đó họ dùng mã SWIFT/BIC cùng số tài khoản hoặc số định tuyến nội địa.