Mã SWIFT / BIC
Giải mã và kiểm tra mọi mã SWIFT / BIC (ngân hàng, quốc gia, địa điểm và chi nhánh) hoặc tra cứu mã SWIFT ngân hàng theo quốc gia.
8 hoặc 11 ký tự: 4 chữ cái (ngân hàng) + 2 chữ cái (quốc gia) + 2 (địa điểm) + 3 tùy chọn (chi nhánh).
Tra cứu mã SWIFT theo quốc gia
Châu Phi 57
| Quốc gia | Mã SWIFT | Ngân hàng |
|---|---|---|
| 🇩🇿 Algeria DZ | 118 | 10 |
| 🇦🇴 Angola AO | 41 | 38 |
| 🇧🇯 Benin BJ | 19 | 17 |
| 🇧🇼 Botswana BW | 46 | 22 |
| 🇧🇫 Burkina Faso BF | 20 | 19 |
| 🇧🇮 Burundi BI | 17 | 15 |
| 🇨🇲 Cameroon CM | 45 | 20 |
| 🇨🇻 Cape Verde CV | 13 | 11 |
| 🇨🇫 Central African Republic CF | 5 | 5 |
| 🇹🇩 Chad TD | 12 | 10 |
| 🇰🇲 Comoros KM | 16 | 16 |
| 🇨🇬 Congo CG | 19 | 15 |
| 🇩🇯 Djibouti DJ | 13 | 12 |
| 🇨🇩 DR Congo CD | 31 | 28 |
| 🇪🇬 Egypt EG | 1.276 | 82 |
| 🇬🇶 Equatorial Guinea GQ | 11 | 7 |
| 🇪🇷 Eritrea ER | 3 | 3 |
| 🇸🇿 Eswatini SZ | 7 | 7 |
| 🇪🇹 Ethiopia ET | 27 | 19 |
| 🇬🇦 Gabon GA | 24 | 10 |
| 🇬🇲 Gambia GM | 24 | 24 |
| 🇬🇭 Ghana GH | 97 | 65 |
| 🇬🇳 Guinea GN | 19 | 18 |
| 🇬🇼 Guinea-Bissau GW | 6 | 6 |
| 🇨🇮 Ivory Coast CI | 84 | 38 |
| 🇰🇪 Kenya KE | 166 | 82 |
| 🇱🇸 Lesotho LS | 6 | 6 |
| 🇱🇷 Liberia LR | 17 | 16 |
| 🇱🇾 Libya LY | 222 | 25 |
| 🇲🇬 Madagascar MG | 16 | 12 |
| 🇲🇼 Malawi MW | 31 | 19 |
| 🇲🇱 Mali ML | 20 | 18 |
| 🇲🇷 Mauritania MR | 21 | 19 |
| 🇲🇺 Mauritius MU | 60 | 50 |
| 🇾🇹 Mayotte YT | 1 | 1 |
| 🇲🇦 Morocco MA | 101 | 55 |
| 🇲🇿 Mozambique MZ | 33 | 24 |
| 🇳🇦 Namibia NA | 22 | 18 |
| 🇳🇪 Niger NE | 19 | 17 |
| 🇳🇬 Nigeria NG | 196 | 63 |
| 🇷🇪 Réunion RE | 11 | 8 |
| 🇷🇼 Rwanda RW | 24 | 17 |
| 🇸🇭 Saint Helena, Ascension and Tristan da Cunha SH | 1 | 1 |
| 🇸🇹 São Tomé and Príncipe ST | 8 | 8 |
| 🇸🇳 Senegal SN | 36 | 32 |
| 🇸🇨 Seychelles SC | 15 | 15 |
| 🇸🇱 Sierra Leone SL | 18 | 17 |
| 🇸🇴 Somalia SO | 7 | 7 |
| 🇿🇦 South Africa ZA | 471 | 281 |
| 🇸🇸 South Sudan SS | 25 | 25 |
| 🇸🇩 Sudan SD | 81 | 44 |
| 🇹🇿 Tanzania TZ | 97 | 62 |
| 🇹🇬 Togo TG | 28 | 19 |
| 🇹🇳 Tunisia TN | 79 | 34 |
| 🇺🇬 Uganda UG | 51 | 46 |
| 🇿🇲 Zambia ZM | 53 | 36 |
| 🇿🇼 Zimbabwe ZW | 64 | 55 |
Châu Á 50
| Quốc gia | Mã SWIFT | Ngân hàng |
|---|---|---|
| 🇦🇫 Afghanistan AF | 20 | 18 |
| 🇦🇲 Armenia AM | 20 | 20 |
| 🇦🇿 Azerbaijan AZ | 52 | 50 |
| 🇧🇭 Bahrain BH | 167 | 106 |
| 🇧🇩 Bangladesh BD | 993 | 80 |
| 🇧🇹 Bhutan BT | 8 | 6 |
| 🇧🇳 Brunei BN | 15 | 13 |
| 🇰🇭 Cambodia KH | 51 | 38 |
| 🇨🇳 China CN | 2.652 | 668 |
| 🇬🇪 Georgia GE | 65 | 28 |
| 🇭🇰 Hong Kong HK | 1.362 | 1.158 |
| 🇮🇳 India IN | 4.272 | 394 |
| 🇮🇩 Indonesia ID | 772 | 355 |
| 🇮🇷 Iran IR | 902 | 32 |
| 🇮🇶 Iraq IQ | 94 | 73 |
| 🇮🇱 Israel IL | 79 | 43 |
| 🇯🇵 Japan JP | 712 | 586 |
| 🇯🇴 Jordan JO | 168 | 105 |
| 🇰🇿 Kazakhstan KZ | 82 | 54 |
| 🇰🇼 Kuwait KW | 145 | 66 |
| 🇰🇬 Kyrgyzstan KG | 26 | 26 |
| 🇱🇦 Laos LA | 39 | 32 |
| 🇱🇧 Lebanon LB | 126 | 92 |
| 🇲🇴 Macau MO | 33 | 30 |
| 🇲🇾 Malaysia MY | 413 | 321 |
| 🇲🇻 Maldives MV | 9 | 9 |
| 🇲🇳 Mongolia MN | 18 | 17 |
| 🇲🇲 Myanmar MM | 42 | 37 |
| 🇳🇵 Nepal NP | 36 | 33 |
| 🇰🇵 North Korea KP | 12 | 11 |
| 🇴🇲 Oman OM | 65 | 50 |
| 🇵🇰 Pakistan PK | 468 | 78 |
| 🇵🇸 Palestine PS | 57 | 35 |
| 🇵🇭 Philippines PH | 456 | 411 |
| 🇶🇦 Qatar QA | 82 | 56 |
| 🇸🇦 Saudi Arabia SA | 123 | 75 |
| 🇸🇬 Singapore SG | 880 | 504 |
| 🇰🇷 South Korea KR | 272 | 221 |
| 🇱🇰 Sri Lanka LK | 82 | 63 |
| 🇸🇾 Syria SY | 85 | 17 |
| 🇹🇼 Taiwan TW | 1.889 | 369 |
| 🇹🇯 Tajikistan TJ | 31 | 30 |
| 🇹🇭 Thailand TH | 282 | 207 |
| 🇹🇱 Timor-Leste TL | 5 | 5 |
| 🇹🇷 Türkiye TR | 1.459 | 222 |
| 🇹🇲 Turkmenistan TM | 12 | 12 |
| 🇦🇪 United Arab Emirates AE | 438 | 227 |
| 🇺🇿 Uzbekistan UZ | 65 | 34 |
| 🇻🇳 Vietnam VN | 701 | 114 |
| 🇾🇪 Yemen YE | 69 | 22 |
Châu Âu 51
| Quốc gia | Mã SWIFT | Ngân hàng |
|---|---|---|
| 🇦🇱 Albania AL | 45 | 21 |
| 🇦🇩 Andorra AD | 9 | 9 |
| 🇦🇹 Austria AT | 1.191 | 822 |
| 🇧🇾 Belarus BY | 113 | 33 |
| 🇧🇪 Belgium BE | 651 | 333 |
| 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina BA | 33 | 32 |
| 🇧🇬 Bulgaria BG | 132 | 122 |
| 🇭🇷 Croatia HR | 78 | 49 |
| 🇨🇾 Cyprus CY | 205 | 155 |
| 🇨🇿 Czechia CZ | 148 | 133 |
| 🇩🇰 Denmark DK | 611 | 322 |
| 🇪🇪 Estonia EE | 44 | 39 |
| 🇫🇴 Faroe Islands FO | 6 | 5 |
| 🇫🇮 Finland FI | 602 | 569 |
| 🇫🇷 France FR | 4.924 | 2.801 |
| 🇩🇪 Germany DE | 8.518 | 2.804 |
| 🇬🇮 Gibraltar GI | 31 | 27 |
| 🇬🇷 Greece GR | 221 | 164 |
| 🇬🇬 Guernsey GG | 80 | 62 |
| 🇭🇺 Hungary HU | 160 | 139 |
| 🇮🇸 Iceland IS | 36 | 34 |
| 🇮🇪 Ireland IE | 1.087 | 675 |
| 🇮🇲 Isle of Man IM | 78 | 47 |
| 🇮🇹 Italy IT | 26.259 | 3.417 |
| 🇯🇪 Jersey JE | 246 | 83 |
| 🇽🇰 Kosovo XK | 34 | 11 |
| 🇱🇻 Latvia LV | 68 | 65 |
| 🇱🇮 Liechtenstein LI | 42 | 25 |
| 🇱🇹 Lithuania LT | 150 | 142 |
| 🇱🇺 Luxembourg LU | 1.051 | 494 |
| 🇲🇹 Malta MT | 106 | 98 |
| 🇲🇩 Moldova MD | 28 | 21 |
| 🇲🇨 Monaco MC | 68 | 53 |
| 🇲🇪 Montenegro ME | 18 | 18 |
| 🇳🇱 Netherlands NL | 1.714 | 704 |
| 🇲🇰 North Macedonia MK | 48 | 36 |
| 🇳🇴 Norway NO | 731 | 306 |
| 🇵🇱 Poland PL | 398 | 212 |
| 🇵🇹 Portugal PT | 253 | 178 |
| 🇷🇴 Romania RO | 263 | 136 |
| 🇷🇺 Russia RU | 1.646 | 785 |
| 🇸🇲 San Marino SM | 52 | 8 |
| 🇷🇸 Serbia RS | 79 | 45 |
| 🇸🇰 Slovakia SK | 122 | 83 |
| 🇸🇮 Slovenia SI | 64 | 56 |
| 🇪🇸 Spain ES | 933 | 581 |
| 🇸🇪 Sweden SE | 523 | 421 |
| 🇨🇭 Switzerland CH | 1.904 | 697 |
| 🇺🇦 Ukraine UA | 296 | 132 |
| 🇬🇧 United Kingdom GB | 20.757 | 4.649 |
| 🇻🇦 Vatican City VA | 3 | 3 |
Bắc Mỹ 39
| Quốc gia | Mã SWIFT | Ngân hàng |
|---|---|---|
| 🇦🇮 Anguilla AI | 4 | 4 |
| 🇦🇬 Antigua and Barbuda AG | 17 | 16 |
| 🇦🇼 Aruba AW | 9 | 9 |
| 🇧🇸 Bahamas BS | 104 | 83 |
| 🇧🇧 Barbados BB | 29 | 25 |
| 🇧🇿 Belize BZ | 19 | 17 |
| 🇧🇲 Bermuda BM | 58 | 49 |
| 🇻🇬 British Virgin Islands VG | 28 | 27 |
| 🇨🇦 Canada CA | 613 | 395 |
| 🇧🇶 Caribbean Netherlands BQ | 8 | 8 |
| 🇰🇾 Cayman Islands KY | 194 | 185 |
| 🇨🇷 Costa Rica CR | 38 | 33 |
| 🇨🇺 Cuba CU | 14 | 10 |
| 🇨🇼 Curaçao CW | 48 | 46 |
| 🇩🇲 Dominica DM | 13 | 13 |
| 🇩🇴 Dominican Republic DO | 198 | 191 |
| 🇸🇻 El Salvador SV | 27 | 25 |
| 🇬🇱 Greenland GL | 1 | 1 |
| 🇬🇩 Grenada GD | 7 | 7 |
| 🇬🇵 Guadeloupe GP | 15 | 10 |
| 🇬🇹 Guatemala GT | 61 | 49 |
| 🇭🇹 Haiti HT | 14 | 11 |
| 🇭🇳 Honduras HN | 53 | 49 |
| 🇯🇲 Jamaica JM | 65 | 61 |
| 🇲🇶 Martinique MQ | 12 | 11 |
| 🇲🇽 Mexico MX | 177 | 116 |
| 🇲🇸 Montserrat MS | 4 | 4 |
| 🇳🇮 Nicaragua NI | 20 | 20 |
| 🇵🇦 Panama PA | 123 | 114 |
| 🇵🇷 Puerto Rico PR | 33 | 29 |
| 🇰🇳 Saint Kitts and Nevis KN | 17 | 17 |
| 🇱🇨 Saint Lucia LC | 14 | 14 |
| 🇵🇲 Saint Pierre and Miquelon PM | 2 | 2 |
| 🇻🇨 Saint Vincent and the Grenadines VC | 12 | 11 |
| 🇸🇽 Sint Maarten SX | 8 | 8 |
| 🇹🇹 Trinidad and Tobago TT | 40 | 33 |
| 🇹🇨 Turks and Caicos Islands TC | 6 | 6 |
| 🇺🇸 United States US | 5.781 | 3.498 |
| 🇻🇮 United States Virgin Islands VI | 6 | 4 |
Nam Mỹ 14
Châu Đại Dương 21
| Quốc gia | Mã SWIFT | Ngân hàng |
|---|---|---|
| 🇦🇸 American Samoa AS | 2 | 2 |
| 🇦🇺 Australia AU | 1.063 | 608 |
| 🇨🇰 Cook Islands CK | 6 | 6 |
| 🇫🇯 Fiji FJ | 10 | 10 |
| 🇵🇫 French Polynesia PF | 11 | 11 |
| 🇬🇺 Guam GU | 4 | 4 |
| 🇰🇮 Kiribati KI | 1 | 1 |
| 🇲🇭 Marshall Islands MH | 4 | 4 |
| 🇫🇲 Micronesia FM | 1 | 1 |
| 🇳🇷 Nauru NR | 2 | 2 |
| 🇳🇨 New Caledonia NC | 17 | 16 |
| 🇳🇿 New Zealand NZ | 209 | 169 |
| 🇲🇵 Northern Mariana Islands MP | 4 | 4 |
| 🇵🇼 Palau PW | 1 | 1 |
| 🇵🇬 Papua New Guinea PG | 7 | 7 |
| 🇼🇸 Samoa WS | 8 | 8 |
| 🇸🇧 Solomon Islands SB | 6 | 6 |
| 🇹🇴 Tonga TO | 6 | 6 |
| 🇹🇻 Tuvalu TV | 1 | 1 |
| 🇻🇺 Vanuatu VU | 18 | 18 |
| 🇼🇫 Wallis and Futuna WF | 4 | 4 |
Không có quốc gia nào khớp với bộ lọc.
Giới thiệu về Mã SWIFT / BIC
Mã SWIFT, còn gọi là BIC (Mã định danh ngân hàng), là mã gồm 8 hoặc 11 ký tự dùng để xác định một ngân hàng hoặc chi nhánh trong thanh toán quốc tế. Bốn chữ cái đầu là mã ngân hàng, hai chữ cái tiếp theo là mã quốc gia ISO, hai ký tự kế tiếp là mã địa điểm và ba ký tự cuối (không bắt buộc) là mã chi nhánh. Lấy ví dụ NBEGEGCXXXX: NBEG là ngân hàng, EG là Ai Cập, CX là địa điểm và XXX nghĩa là trụ sở chính. Mã 8 ký tự luôn chỉ trụ sở chính. Để chuyển tiền quốc tế, bạn thường cần mã SWIFT/BIC của người nhận để đến đúng ngân hàng và IBAN để đến đúng tài khoản. Công cụ kiểm tra ở trên xác minh cấu trúc của mọi mã ngay trong trình duyệt; danh bạ liệt kê các mã SWIFT ngân hàng được công bố công khai. Luôn xác nhận chính xác mã với ngân hàng của bạn hoặc người nhận trước khi chuyển tiền.
FAQ
Mã SWIFT / BIC là gì?
Mã SWIFT (BIC, Mã định danh ngân hàng) là mã chuẩn gồm 8 hoặc 11 ký tự dùng để xác định một ngân hàng hoặc chi nhánh trên toàn thế giới. Mã này định tuyến các lệnh chuyển tiền điện tử quốc tế và các điện văn tài chính xuyên biên giới khác đến đúng tổ chức.
Mã 8 hay 11 ký tự mới đúng?
Cả hai đều hợp lệ. Mã 8 ký tự chỉ trụ sở chính (hội sở) của ngân hàng. Mã 11 ký tự có thêm mã chi nhánh 3 ký tự; mã chi nhánh XXX cũng có nghĩa là trụ sở chính.
Mã SWIFT và IBAN khác nhau như thế nào?
SWIFT/BIC xác định ngân hàng; IBAN xác định một tài khoản cụ thể tại ngân hàng đó. Chuyển tiền quốc tế thường cần cả hai: mã SWIFT để định tuyến khoản thanh toán và IBAN để ghi có vào đúng tài khoản.