💳 343.063 Bản ghi BIN🏦 13.269 Ngân hàng phát hành🌍 199 Quốc gia🧰 30 Công cụ miễn phí

DEUTDESS613 – DEUTSCHE BANK AG

DEUTDESS613 là mã SWIFT / BIC của DEUTSCHE BANK AG tại SCHWAEBISCH-GMUEND, Germany.

✅ Định dạng SWIFT / BIC hợp lệ · DEUTDESS613

Ngân hàngDEUTSCHE BANK AG
Thành phốSCHWAEBISCH-GMUEND
Chi nhánh—
Quốc gia🇩🇪 Germany (DE)
SWIFT / BICDEUTDESS613
Dạng 8 / 11 ký tựDEUTDESS / DEUTDESS613
Văn phòngChi nhánh
Độ dài11 ký tự

Phân tích

DEUTMã ngân hàngDEMã quốc giaSSMã địa điểm613Mã chi nhánh
Mã ngân hàngDEUT 4 chữ cái đầu: tổ chức
Mã quốc gia🇩🇪 DE Germany
Mã địa điểmSS mã thành phố / trụ sở chính
Mã chi nhánh613 Chi nhánh

Luôn xác nhận chính xác mã SWIFT với ngân hàng của bạn hoặc người nhận trước khi chuyển tiền.

Các mã SWIFT khác của DEUTSCHE BANK AG

Mã SWIFTThành phốChi nhánh
DEUTDEDK390AACHEN—
DEUTDESS614AALEN (WUERTT)—
DEUTDE6F668ACHERN—
DEUTDEHB295ACHIM—
DEUTDE3B405AHAUS—
DEUTDEDE412AHLEN—
DEUTDEHH201AHRENSBURG—
DEUTDESS653ALBSTADT—
DEUTDE2H253ALFELD (LEINE)—
DEUTDEDK398ALSDORF—
DEUTDEFF531ALSFELD—
DEUTDEDW446ALTENA—
DEUTDE8L861ALTENBURG (THUER.)—
DEUTDEDK467ALTENKIRCHEN—
DEUTDESM549ALZEY—
DEUTDEMM765AMBERG—
DEUTDE5M575ANDERNACH—
DEUTDEBB171ANGERMUENDE—
DEUTDEBB151ANKLAM—
DEUTDE8C871ANNABERG-BUCHHOLZ—
DEUTDEMM761ANSBACH—
DEUTDE8E828APOLDA—
DEUTDEDW466ARNSBERG—
DEUTDE8E841ARNSTADT—
DEUTDEFF795ASCHAFFENBURG—
DEUTDE8L862ASCHERSLEBEN—
DEUTDESS608ASPERG—
DEUTDEDK468ATTENDORN—
DEUTDE8C872AUE (SACHS)—
DEUTDE8C873AUERBACH—
DEUTDEMM720AUGSBURG—
DEUTDEHB289AURICH—
DEUTDESS601BACKNANG—
DEUTDEDK463BAD BERLEBURG—
DEUTDESS600BAD CANNSTATT—
DEUTDEBR131BAD DOBERAN—
DEUTDE3B473BAD DRIBURG—
DEUTDESM552BAD DUERKHEIM—
DEUTDEBB172BAD FREIENWALDE—
DEUTDE2H272BAD HARZBURG—
DEUTDEFF532BAD HERSFELD—
DEUTDEFF500BAD HOMBURG—
DEUTDEDK387BAD HONNEF—
DEUTDE3B268BAD IBURG—
DEUTDE5M560BAD KREUZNACH—
DEUTDEDK469BAD LAASPHE—
DEUTDE8E829BAD LANGENSALZA—
DEUTDE2H278BAD LAUTERBERG—
DEUTDE3B474BAD LIPPSPRINGE—
DEUTDEMM792BAD MERGENTHEIM—
DEUTDEDK379BAD MUENSTEREIFEL—
DEUTDEDK385BAD NEUENAHR-AHRWEILER—
DEUTDE3B491BAD OEYNHAUSEN—
DEUTDE2H255BAD PYRMONT—
DEUTDEMM710BAD REICHENHALL—
DEUTDE2H279BAD SACHSA—
DEUTDE6F684BAD SAECKINGEN—
DEUTDE3B477BAD SALZUFLEN—
DEUTDE8E842BAD SALZUNGEN—
DEUTDEMM700BAD TOELZ—
DEUTDEFF517BAD VILBELMAXBLUE
DEUTDEFF521BAD WILDUNGEN—
DEUTDEMM723BAD WOERISHOFEN—
DEUTDEHB281BAD ZWISCHENAHN—
DEUTDESM662BADEN-BADEN—
DEUTDESS655BALINGEN—
DEUTDEMM762BAMBERG—
DEUTDE2H250BARSINGHAUSEN—
DEUTDEBR132BARTH—
DEUTDEFF523BAUNATAL—
DEUTDE8C874BAUTZEN—
DEUTDEMM773BAYREUTH—
DEUTDE3B413BECKUM—
DEUTDE5M572BENDORF—
DEUTDEDK350BENSBERG—
DEUTDEFF509BENSHEIM—
DEUTDEBR133BERGEN AUF RUEGEN—
DEUTDEDK351BERGHEIM—
DEUTDEDK373BERGISCH-GLADBACH—
DEUTDEDW385BERGNEUSTADT—
DEUTDEBB101BERLINBERLIN II
DEUTDEBBBERLIN—
DEUTDEBB122BERNAU—
DEUTDE8L863BERNBURG—
DEUTDE5M587BERNKASTEL-KUES—
DEUTDEDK466BETZDORF—
DEUTDESS631BIBERACH (RISS)—
DEUTDEDK461BIEDENKOPF—
DEUTDE3BBIELEFELD—
DEUTDESS635BIETIGHEIM—
DEUTDE5M552BINGEN—
DEUTDE8L864BITTERFELD—
DEUTDE8M815BLANKENBURG—
DEUTDE3B450BLOMBERG—
DEUTDE3B428BOCHOLT—
DEUTDEDE430BOCHUM—
DEUTDEDE411BOCKUM-HOEVEL—
DEUTDESS602BOEBLINGEN—
DEUTDEDK381BONNBAD GODESBERG
DEUTDEDK382BONNBEUEL

+757

IBAN tại Germany

Germany sử dụng IBAN: 22 ký tự, bắt đầu bằng mã quốc gia DE và 2 chữ số kiểm tra, tiếp theo là mã ngân hàng nội địa và số tài khoản.

Ví dụ: DE89 3704 0044 0532 0130 00 · 8n10n

Kiểm tra hoặc tạo IBAN →

Tất cả mã SWIFT tại Germany → Danh bạ SWIFT

FAQ

Mã SWIFT của DEUTSCHE BANK AG là gì?

DEUTDESS613 là một mã SWIFT / BIC của DEUTSCHE BANK AG tại SCHWAEBISCH-GMUEND, Germany. Ngân hàng có thể có nhiều mã SWIFT cho các chi nhánh khác nhau; danh sách trên trang này hiển thị các mã khác đã được ghi nhận của cùng ngân hàng.

DEUTDESS613 có nghĩa là gì?

DEUT là mã ngân hàng, DE là mã quốc gia (Germany), SS là mã địa điểm và 613 là mã chi nhánh. Mã này chỉ một chi nhánh cụ thể.

Tôi có thể dùng DEUTDESS613 để chuyển tiền quốc tế không?

Có, mã SWIFT / BIC được dùng để định tuyến lệnh chuyển tiền quốc tế đến ngân hàng. Bạn cũng cần số tài khoản hoặc IBAN của người nhận. Luôn xác nhận chính xác mã với ngân hàng hoặc người nhận trước khi chuyển tiền.