💳 343.063 Bản ghi BIN🏦 13.269 Ngân hàng phát hành🌍 199 Quốc gia🧰 30 Công cụ miễn phí

COBADEFF523 – COMMERZBANK AG

COBADEFF523 là mã SWIFT / BIC của COMMERZBANK AG tại WARBURG, Germany.

✅ Định dạng SWIFT / BIC hợp lệ · COBADEFF523

Ngân hàngCOMMERZBANK AG
Thành phốWARBURG
Chi nhánh—
Quốc gia🇩🇪 Germany (DE)
SWIFT / BICCOBADEFF523
Dạng 8 / 11 ký tựCOBADEFF / COBADEFF523
Văn phòngChi nhánh
Độ dài11 ký tự

Phân tích

COBAMã ngân hàngDEMã quốc giaFFMã địa điểm523Mã chi nhánh
Mã ngân hàngCOBA 4 chữ cái đầu: tổ chức
Mã quốc gia🇩🇪 DE Germany
Mã địa điểmFF mã thành phố / trụ sở chính
Mã chi nhánh523 Chi nhánh

Luôn xác nhận chính xác mã SWIFT với ngân hàng của bạn hoặc người nhận trước khi chuyển tiền.

Các mã SWIFT khác của COMMERZBANK AG

Mã SWIFTThành phốChi nhánh
COBADEFF390AACHEN—
COBADEFF614AALEN (WUERTT)—
COBADEFF295ACHIM—
COBADEFF412AHLEN—
COBADEFF201AHRENSBURG—
COBADEFF653ALBSTADT—
COBADEFF253ALFELD (LEINE)—
COBADEFF514ALSFELD—
COBADEFF456ALTENA—
COBADEFF861ALTENBURG (THUER.)—
COBADEFF765AMBERG—
COBADEFF574ANDERNACH—
COBADEFF875ANNABERG-BUCHHOLZ—
COBADEFF833APOLDA—
COBADEFF466ARNSBERG—
COBADEFF823ARNSTADT—
COBADEFF795ASCHAFFENBURG—
COBADEFF812ASCHERSLEBEN—
COBADEFF461ATTENDORN—
COBADEFF720AUGSBURG—
COBADEFF602BACKNANG—
COBADEFF225BAD BRAMSTEDT—
COBADEFF473BAD DRIBURG—
COBADEFF549BAD DUERKHEIM—
COBADEFF272BAD HARZBURG—
COBADEFF532BAD HERSFELD—
COBADEFF501BAD HOMBURG—
COBADEFF387BAD HONNEF—
COBADEFF794BAD KISSINGEN—
COBADEFF560BAD KREUZNACH—
COBADEFF517BAD NAUHEIM—
COBADEFF385BAD NEUENAHR-AHRWEILER—
COBADEFF491BAD OEYNHAUSEN—
COBADEFF231BAD OLDESLOE—
COBADEFF255BAD PYRMONT—
COBADEFF477BAD SALZUFLEN—
COBADEFF232BAD SCHWARTAU—
COBADEFF503BAD SODEN (TS.)—
COBADEFF507BAD VILBEL—
COBADEFF662BADEN-BADEN—
COBADEFF655BALINGEN—
COBADEFF770BAMBERG—
COBADEFF851BAUTZEN—
COBADEFF773BAYREUTH—
COBADEFF941BECKUMBE F-B48
COBADEFF509BENSHEIM—
COBADEFF153BERGEN AUF RUEGEN—
COBADEFF374BERGHEIM—
COBADEFF373BERGISCH-GLADBACH—
COBADEFF388BERGNEUSTADT—
COBADEFF910BERLINBER GF-B48
COBADEBB120BERLINBERLIN BRANCH - MITTE
COBADEBBBERLINBERLIN BRANCH
COBADEFF102BERLINCASH COLLECTION
COBADEFF103BERLINCASH COLLECTION
COBADEFFS01BERLINCC SP1
COBADEFFBZBBERLINCOMMERZBANK SERVICE-BZ
COBADEFF804BERNBURG—
COBADEFF654BIBERACH (RISS)—
COBADEFF078BIELEFELDCASH COLLECTION
COBADEFF079BIELEFELDCASH COLLECTION
COBADEFF480BIELEFELD—
COBADEFF605BIETIGHEIM—
COBADEFF552BINGEN—
COBADEFF428BOCHOLT—
COBADEFF430BOCHUM—
COBADEFF601BOEBLINGEN—
COBADEFF381BONNBAD GODESBERG
COBADEFF382BONNBEUEL
COBADEFF380BONN—
COBADEFF429BORKEN (WESTFALEN)—
COBADEFF862BORNA—
COBADEFF422BOTTROP—
COBADEFF296BRAKE—
COBADEFF161BRANDENBURG—
COBADEFF270BRAUNSCHWEIG—
COBADEFF072BREMENCASH COLLECTION
COBADEFF073BREMENCASH COLLECTION
COBADEFF290BREMEN—
COBADEFF292BREMERHAVEN—
COBADEFF242BREMERVOERDE—
COBADEFF663BRUCHSAL—
COBADEFF369BRUEHL—
COBADEFF219BRUNSBUETTEL—
COBADEFF275BUECKEBURG—
COBADEFF492BUENDE—
COBADEFF818BURG—
COBADEFF132BURGDORF—
COBADEFF519BUTZBACH—
COBADEFF203BUXTEHUDE—
COBADEFF257CELLE—
COBADEFF870CHEMNITZ—
COBADEFF293CLOPPENBURG—
COBADEFF783COBURG—
COBADEFF401COESFELD—
COBADEFF180COTTBUS—
COBADEFF241CUXHAVEN—
COBADEFF706DACHAU—
COBADEFF508DARMSTADT—
COBADEFF977DEGGENDORFDE F-D48

+524

IBAN tại Germany

Germany sử dụng IBAN: 22 ký tự, bắt đầu bằng mã quốc gia DE và 2 chữ số kiểm tra, tiếp theo là mã ngân hàng nội địa và số tài khoản.

Ví dụ: DE89 3704 0044 0532 0130 00 · 8n10n

Kiểm tra hoặc tạo IBAN →

Tất cả mã SWIFT tại Germany → Danh bạ SWIFT

FAQ

Mã SWIFT của COMMERZBANK AG là gì?

COBADEFF523 là một mã SWIFT / BIC của COMMERZBANK AG tại WARBURG, Germany. Ngân hàng có thể có nhiều mã SWIFT cho các chi nhánh khác nhau; danh sách trên trang này hiển thị các mã khác đã được ghi nhận của cùng ngân hàng.

COBADEFF523 có nghĩa là gì?

COBA là mã ngân hàng, DE là mã quốc gia (Germany), FF là mã địa điểm và 523 là mã chi nhánh. Mã này chỉ một chi nhánh cụ thể.

Tôi có thể dùng COBADEFF523 để chuyển tiền quốc tế không?

Có, mã SWIFT / BIC được dùng để định tuyến lệnh chuyển tiền quốc tế đến ngân hàng. Bạn cũng cần số tài khoản hoặc IBAN của người nhận. Luôn xác nhận chính xác mã với ngân hàng hoặc người nhận trước khi chuyển tiền.