BPKOPLPWSEC – PKO BANK POLSKI S.A.
BPKOPLPWSEC là mã SWIFT / BIC của PKO BANK POLSKI S.A. tại WARSZAWA, Poland.
✅ Định dạng SWIFT / BIC hợp lệ · BPKOPLPWSEC
Phân tích
Luôn xác nhận chính xác mã SWIFT với ngân hàng của bạn hoặc người nhận trước khi chuyển tiền.
Các mã SWIFT khác của PKO BANK POLSKI S.A.
| Mã SWIFT | Thành phố | Chi nhánh |
|---|---|---|
| BPKOPLPWBIA | BIALYSTOK | PKO O.REGIONALNY W BIALYMSTOKU |
| BPKOPLPWTOB | BYDGOSZCZ | ODDZIAL BYDGOSZCZ |
| BPKOPLPWGDG | GDYNIA | I/O GDYNIA |
| BPKOPLPWGOA | GORZOW WIELKOPOLSKI | I/O GORZOW WIELKOPOLSKI |
| BPKOPLPWKAB | KATOWICE | ODDZIAL KATOWICE |
| BPKOPLPWKRD | KRAKOW | ODDZIAL KRAKOW |
| BPKOPLPWLDA | LODZ | ODDZIAL LODZ |
| BPKOPLPWLUA | LUBLIN | ODDZIAL LUBLIN |
| BPKOPLPWOLS | OLSZTYN | ODDZIAL OLSZTYN |
| BPKOPLPWPOA | POZNAN | ODDZIAL POZNAN |
| BPKOPLPWCSD | WARSZAWA | CUSTODY SERVICES DIVISION |
| BPKOPLPWTDH | WARSZAWA | HEAD OFFICE - TREASURY DEPARTMENT |
| BPKOPLPWWAA | WARSZAWA | ODDZIAL WARSZAWA |
| BPKOPLPW | WARSZAWA | — |
| BPKOPLPWWRD | WROCLAW | ODDZIAL WROCLAW |
IBAN tại Poland
Poland sử dụng IBAN: 28 ký tự, bắt đầu bằng mã quốc gia PL và 2 chữ số kiểm tra, tiếp theo là mã ngân hàng nội địa và số tài khoản.
Ví dụ: PL61 1090 1014 0000 0712 1981 2874 · 8n16n
Tất cả mã SWIFT tại Poland → Danh bạ SWIFT
FAQ
Mã SWIFT của PKO BANK POLSKI S.A. là gì?
BPKOPLPWSEC là một mã SWIFT / BIC của PKO BANK POLSKI S.A. tại WARSZAWA, Poland. Ngân hàng có thể có nhiều mã SWIFT cho các chi nhánh khác nhau; danh sách trên trang này hiển thị các mã khác đã được ghi nhận của cùng ngân hàng.
BPKOPLPWSEC có nghĩa là gì?
BPKO là mã ngân hàng, PL là mã quốc gia (Poland), PW là mã địa điểm và SEC là mã chi nhánh. Mã này chỉ một chi nhánh cụ thể.
Tôi có thể dùng BPKOPLPWSEC để chuyển tiền quốc tế không?
Có, mã SWIFT / BIC được dùng để định tuyến lệnh chuyển tiền quốc tế đến ngân hàng. Bạn cũng cần số tài khoản hoặc IBAN của người nhận. Luôn xác nhận chính xác mã với ngân hàng hoặc người nhận trước khi chuyển tiền.